SÀN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG DÙNG ĐỂ TẬP LUYỆN GIẢI TRÍ TRONG NHÀ HIỆU SUẤT CAO CHO MỌI MÔN THỂ THAO CỦA HERCULAN
SÀN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG TẬP LUYỆN TRONG NHÀ
SÀN NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG DÙNG ĐỂ TẬP LUYỆN GIẢI TRÍ TRONG NHÀ HIỆU SUẤT CAO CHO MỌI MÔN THỂ THAO CỦA HERCULAN
Herculan là nhà sản xuất sàn thể thao tại Hà Lan danh tiếng trên thế giới. Herculan có đầy đủ các giải pháp sàn thể thao nhà thi đấu đa năng cho mọi cơ sở thể thao, mọi cấp độ tập luyện cho đến thi đấu chuyên nghiệp. Đối với cấp độ thi đấu thể thao giải trí hay tập luyện. Herculan cũng có một loạt giải pháp sàn thể thao phù hợp cho bạn.
| Tên sản phẩm | MF Blue 28 |
| Độ dày | 8 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 28 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P1 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 3 |
| Tên sản phẩm | MF Blue 33 |
| Độ dày | 9 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 33 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P1 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 2 |
| Tên sản phẩm | MF Blue 38 |
| Độ dày | 10 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 38 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P2 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 2 |
| Tên sản phẩm | MF 5+2 |
| Độ dày | 7 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 15 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | – |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | – |
| Tên sản phẩm | MF 7+2 |
| Độ dày | 9 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 25 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P1 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 3 |
| Tên sản phẩm | MF 8+2 |
| Độ dày | 10 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 38 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P1 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 3 |
| Tên sản phẩm | MF 9+2 |
| Độ dày | 11 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 32 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P1 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 2 |
| Tên sản phẩm | MF 10+2 |
| Độ dày | 12 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 35 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P2 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 2 |
| Tên sản phẩm | MF 12+3 |
| Độ dày | 15 mm |
| Hấp thụ sốc ( tiêu chuẩn EN 14808 ) | 39 % |
| Tiêu chuẩn Châu Âu EN 14904 | P2 |
| Tiêu chuẩn Olympic Hà Lan | Klasse 2 |